criminologia
danh từ giống cái
/kri.mi.no.loˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la criminologia · số nhiều: le criminologie
criminologia nghĩa là tội phạm học.
Nghĩa của criminologia
Danh từ · giống cái
- Tội phạm học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ criminology
Câu hỏi thường gặp
criminologia nghĩa là gì?
criminologia (danh từ) nghĩa là tội phạm học.
criminologia là giống đực hay giống cái?
criminologia là danh từ giống cái: la criminologia, số nhiều le criminologie.