TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

criovulcano

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il criovulcano · số nhiều: i criovulcani

criovulcano nghĩa là núi lửa băng.

Nghĩa của criovulcano

Danh từ · giống đực

  1. Núi lửa băng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cryovolcano

Câu hỏi thường gặp

criovulcano nghĩa là gì?

criovulcano (danh từ) nghĩa là núi lửa băng.

criovulcano là giống đực hay giống cái?

criovulcano là danh từ giống đực: il criovulcano, số nhiều i criovulcani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.