TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

criptovaluta

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la criptovaluta · số nhiều: le criptovalute

criptovaluta nghĩa là tiền mã hóa, tiền điện tử, tiền kĩ thuật.

Nghĩa của criptovaluta

Danh từ · giống cái

  1. Tiền mã hóa, tiền điện tử, tiền kĩ thuật, tiền ảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cryptocurrency

Câu hỏi thường gặp

criptovaluta nghĩa là gì?

criptovaluta (danh từ) nghĩa là tiền mã hóa, tiền điện tử, tiền kĩ thuật.

criptovaluta là giống đực hay giống cái?

criptovaluta là danh từ giống cái: la criptovaluta, số nhiều le criptovalute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.