TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

crisalide

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la crisalide · số nhiều: le crisalidi

crisalide nghĩa là nhộng.

Nghĩa của crisalide

Danh từ · giống cái

  1. Nhộng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chrysalis

Câu hỏi thường gặp

crisalide nghĩa là gì?

crisalide (danh từ) nghĩa là nhộng.

crisalide là giống đực hay giống cái?

crisalide là danh từ giống cái: la crisalide, số nhiều le crisalidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.