TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

crisantemo

danh từ giống đực
/kri.zanˈtɛ.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il crisantemo · số nhiều: i crisantemi

crisantemo nghĩa là cúc đại đóa.

Nghĩa của crisantemo

Danh từ · giống đực

  1. Cúc đại đóa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chrysanthemum

Câu hỏi thường gặp

crisantemo nghĩa là gì?

crisantemo (danh từ) nghĩa là cúc đại đóa.

crisantemo là giống đực hay giống cái?

crisantemo là danh từ giống đực: il crisantemo, số nhiều i crisantemi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.