TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

crisocione

danh từ giống đực
/kri.zoˈt͡ʃo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il crisocione · số nhiều: i crisocioni

crisocione nghĩa là sói bờm.

Nghĩa của crisocione

Danh từ · giống đực

  1. Sói bờm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ maned wolf (mammal)

Câu hỏi thường gặp

crisocione nghĩa là gì?

crisocione (danh từ) nghĩa là sói bờm.

crisocione là giống đực hay giống cái?

crisocione là danh từ giống đực: il crisocione, số nhiều i crisocioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.