croma
danh từ giống cái
/ˈkrɔ.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la croma · số nhiều: le crome
croma nghĩa là móc đơn, nốt móc đơn.
Nghĩa của croma
Danh từ · giống cái
- Móc đơn, nốt móc đơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quaver (British), eighth note (US)
Câu hỏi thường gặp
croma nghĩa là gì?
croma (danh từ) nghĩa là móc đơn, nốt móc đơn.
croma là giống đực hay giống cái?
croma là danh từ giống cái: la croma, số nhiều le crome.