TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

croma

danh từ giống cái
/ˈkrɔ.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la croma · số nhiều: le crome

croma nghĩa là móc đơn, nốt móc đơn.

Nghĩa của croma

Danh từ · giống cái

  1. Móc đơn, nốt móc đơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quaver (British), eighth note (US)

Câu hỏi thường gặp

croma nghĩa là gì?

croma (danh từ) nghĩa là móc đơn, nốt móc đơn.

croma là giống đực hay giống cái?

croma là danh từ giống cái: la croma, số nhiều le crome.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.