cromatoforo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cromatoforo · số nhiều: i cromatofori
cromatoforo nghĩa là tế bào sắc tố.
Nghĩa của cromatoforo
Danh từ · giống đực
- Tế bào sắc tố.
Dạng từ của cromatoforo
| Giống cái | cromatofora |
| Giống cái số nhiều | cromatofore |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chromatophore
- Tính từ chromatophoric
Câu hỏi thường gặp
cromatoforo nghĩa là gì?
cromatoforo (danh từ) nghĩa là tế bào sắc tố.
cromatoforo là giống đực hay giống cái?
cromatoforo là danh từ giống đực: il cromatoforo, số nhiều i cromatofori.