TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cromo

danh từ giống đực
/ˈkrɔ.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cromo · số nhiều: i cromi

cromo nghĩa là crôm.

Nghĩa của cromo

Danh từ · giống đực

  1. Crôm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chromium; chrome
  • Tiền tố chromo-
  • Hậu tố -chrome

Câu hỏi thường gặp

cromo nghĩa là gì?

cromo (danh từ) nghĩa là crôm.

cromo là giống đực hay giống cái?

cromo là danh từ giống đực: il cromo, số nhiều i cromi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.