cromosoma
danh từ giống đực
/kro.moˈsɔ.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cromosoma · số nhiều: i cromosomi
cromosoma nghĩa là chất sinh sắt, nhiểm sắc thể.
Nghĩa của cromosoma
Danh từ · giống đực
- Chất sinh sắt, nhiểm sắc thể.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chromosome
Câu hỏi thường gặp
cromosoma nghĩa là gì?
cromosoma (danh từ) nghĩa là chất sinh sắt, nhiểm sắc thể.
cromosoma là giống đực hay giống cái?
cromosoma là danh từ giống đực: il cromosoma, số nhiều i cromosomi.