cronico
/ˈkrɔ.ni.ko/ giọng máy của trình duyệt
cronico nghĩa là mãn tính, mạn tính.
Nghĩa của cronico
Tính từ
- Mãn tính, mạn tính.
Dạng từ của cronico
| Giống cái số ít | cronica |
| Giống đực số nhiều | cronici |
| Giống cái số nhiều | croniche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ chronic
- Danh từ a chronic invalid
Câu hỏi thường gặp
cronico nghĩa là gì?
cronico (tính từ) nghĩa là mãn tính, mạn tính.