TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cronico

/ˈkrɔ.ni.ko/ giọng máy của trình duyệt

cronico nghĩa là mãn tính, mạn tính.

Nghĩa của cronico

Tính từ

  1. Mãn tính, mạn tính.

Dạng từ của cronico

Giống cái số ítcronica
Giống đực số nhiềucronici
Giống cái số nhiềucroniche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ chronic
  • Danh từ a chronic invalid

Câu hỏi thường gặp

cronico nghĩa là gì?

cronico (tính từ) nghĩa là mãn tính, mạn tính.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.