TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cruento

/kruˈɛn.to/ giọng máy của trình duyệt

cruento nghĩa là máu me.

Nghĩa của cruento

Tính từ

  1. Máu me.

Dạng từ của cruento

Giống cái số ítcruenta
Giống đực số nhiềucruenti
Giống cái số nhiềucruente
So sánh nhấtcruentissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bloody, gory

Câu hỏi thường gặp

cruento nghĩa là gì?

cruento (tính từ) nghĩa là máu me.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.