TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cruscotto

danh từ giống đực
/krusˈkɔt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cruscotto · số nhiều: i cruscotti

cruscotto nghĩa là bảng đồng hồ, bảng điều khiển.

Nghĩa của cruscotto

Danh từ · giống đực

  1. Bảng đồng hồ, bảng điều khiển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dashboard (of a car)

Câu hỏi thường gặp

cruscotto nghĩa là gì?

cruscotto (danh từ) nghĩa là bảng đồng hồ, bảng điều khiển.

cruscotto là giống đực hay giống cái?

cruscotto là danh từ giống đực: il cruscotto, số nhiều i cruscotti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.