cruscotto
danh từ giống đực
/krusˈkɔt.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cruscotto · số nhiều: i cruscotti
cruscotto nghĩa là bảng đồng hồ, bảng điều khiển.
Nghĩa của cruscotto
Danh từ · giống đực
- Bảng đồng hồ, bảng điều khiển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dashboard (of a car)
Câu hỏi thường gặp
cruscotto nghĩa là gì?
cruscotto (danh từ) nghĩa là bảng đồng hồ, bảng điều khiển.
cruscotto là giống đực hay giống cái?
cruscotto là danh từ giống đực: il cruscotto, số nhiều i cruscotti.