cu
danh từ cả hai giống
/ˈku/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la cu
cu nghĩa là cu, quy, quờ.
Nghĩa của cu
Danh từ · cả hai giống
- Cu, quy, quờ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The name of the Latin script letter Q/q.; cue
Câu hỏi thường gặp
cu nghĩa là gì?
cu (danh từ) nghĩa là cu, quy, quờ.
cu là giống đực hay giống cái?
cu là danh từ cả hai giống: il/la cu.