TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cu

danh từ cả hai giống
/ˈku/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la cu

cu nghĩa là cu, quy, quờ.

Nghĩa của cu

Danh từ · cả hai giống

  1. Cu, quy, quờ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ The name of the Latin script letter Q/q.; cue

Câu hỏi thường gặp

cu nghĩa là gì?

cu (danh từ) nghĩa là cu, quy, quờ.

cu là giống đực hay giống cái?

cu là danh từ cả hai giống: il/la cu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.