cuboide
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cuboide · số nhiều: i cuboidi
cuboide nghĩa là xương hộp.
Nghĩa của cuboide
Danh từ · giống đực
- Xương hộp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cuboide
Đồng nghĩa
Họ từ của cuboide
Cụm từ, thành ngữ với cuboide
- osso cuboide — Xương hộp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cuboid, cuboidal
- Danh từ cuboid, cuboid bone; cuboid
Câu hỏi thường gặp
cuboide nghĩa là gì?
cuboide (danh từ) nghĩa là xương hộp.
cuboide là giống đực hay giống cái?
cuboide là danh từ giống đực: il cuboide, số nhiều i cuboidi.