TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cuboide

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cuboide · số nhiều: i cuboidi

cuboide nghĩa là xương hộp.

Nghĩa của cuboide

Danh từ · giống đực

  1. Xương hộp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cuboide

Đồng nghĩa

Họ từ của cuboide

Cụm từ, thành ngữ với cuboide

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cuboid, cuboidal
  • Danh từ cuboid, cuboid bone; cuboid

Câu hỏi thường gặp

cuboide nghĩa là gì?

cuboide (danh từ) nghĩa là xương hộp.

cuboide là giống đực hay giống cái?

cuboide là danh từ giống đực: il cuboide, số nhiều i cuboidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.