TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cuccagna

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cuccagna · số nhiều: le cuccagne

cuccagna nghĩa là phong phú.

Nghĩa của cuccagna

Danh từ · giống cái

  1. Phong phú.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ abundance, plenty, feast; Cockaigne

Câu hỏi thường gặp

cuccagna nghĩa là gì?

cuccagna (danh từ) nghĩa là phong phú.

cuccagna là giống đực hay giống cái?

cuccagna là danh từ giống cái: la cuccagna, số nhiều le cuccagne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.