cucito
danh từ giống đực
/kuˈt͡ʃi.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cucito · số nhiều: i cuciti
cucito nghĩa là sự khâu.
Cũng là một dạng biến đổi của cucire — Khâu, may.
Nghĩa của cucito
Danh từ · giống đực
- Sự khâu.
Dạng từ của cucito
| Giống cái | cucita |
| Giống cái số nhiều | cucite |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sewn, stitched
- Danh từ sewing, needlework
Câu hỏi thường gặp
cucito nghĩa là gì?
cucito (danh từ) nghĩa là sự khâu.
cucito là giống đực hay giống cái?
cucito là danh từ giống đực: il cucito, số nhiều i cuciti.