TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cucito

danh từ giống đực
/kuˈt͡ʃi.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cucito · số nhiều: i cuciti

cucito nghĩa là sự khâu.

Cũng là một dạng biến đổi của cucire — Khâu, may.

Nghĩa của cucito

Danh từ · giống đực

  1. Sự khâu.

Dạng từ của cucito

Giống cáicucita
Giống cái số nhiềucucite
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sewn, stitched
  • Danh từ sewing, needlework

Câu hỏi thường gặp

cucito nghĩa là gì?

cucito (danh từ) nghĩa là sự khâu.

cucito là giống đực hay giống cái?

cucito là danh từ giống đực: il cucito, số nhiều i cuciti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.