cucitrice
danh từ giống cái
/ku.t͡ʃiˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cucitrice · số nhiều: le cucitrici
cucitrice nghĩa là dập ghim.
Nghĩa của cucitrice
Danh từ · giống cái
- Dập ghim.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stitching machine (printing); stapler; needlewoman; seamstress; sewing machine
Câu hỏi thường gặp
cucitrice nghĩa là gì?
cucitrice (danh từ) nghĩa là dập ghim.
cucitrice là giống đực hay giống cái?
cucitrice là danh từ giống cái: la cucitrice, số nhiều le cucitrici.