cucuma
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cucuma · số nhiều: le cucume
cucuma nghĩa là ấm, bình đun siêu tốc.
Nghĩa của cucuma
Danh từ · giống cái
- Ấm, bình đun siêu tốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kettle, cooking vessel
Câu hỏi thường gặp
cucuma nghĩa là gì?
cucuma (danh từ) nghĩa là ấm, bình đun siêu tốc.
cucuma là giống đực hay giống cái?
cucuma là danh từ giống cái: la cucuma, số nhiều le cucume.