TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cucuma

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cucuma · số nhiều: le cucume

cucuma nghĩa là ấm, bình đun siêu tốc.

Nghĩa của cucuma

Danh từ · giống cái

  1. Ấm, bình đun siêu tốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kettle, cooking vessel

Câu hỏi thường gặp

cucuma nghĩa là gì?

cucuma (danh từ) nghĩa là ấm, bình đun siêu tốc.

cucuma là giống đực hay giống cái?

cucuma là danh từ giống cái: la cucuma, số nhiều le cucume.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.