cuffia
danh từ giống cái
/ˈkuf.fja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cuffia · số nhiều: le cuffie
cuffia nghĩa là mũ lưỡi trai, nón lưỡi trai.
Nghĩa của cuffia
Danh từ · giống cái
- Mũ lưỡi trai, nón lưỡi trai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bonnet, cap; headphones
Câu hỏi thường gặp
cuffia nghĩa là gì?
cuffia (danh từ) nghĩa là mũ lưỡi trai, nón lưỡi trai.
cuffia là giống đực hay giống cái?
cuffia là danh từ giống cái: la cuffia, số nhiều le cuffie.