TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cuffia

danh từ giống cái
/ˈkuf.fja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cuffia · số nhiều: le cuffie

cuffia nghĩa là mũ lưỡi trai, nón lưỡi trai.

Nghĩa của cuffia

Danh từ · giống cái

  1. Mũ lưỡi trai, nón lưỡi trai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bonnet, cap; headphones

Câu hỏi thường gặp

cuffia nghĩa là gì?

cuffia (danh từ) nghĩa là mũ lưỡi trai, nón lưỡi trai.

cuffia là giống đực hay giống cái?

cuffia là danh từ giống cái: la cuffia, số nhiều le cuffie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.