cuffie
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cuffie
cuffie nghĩa là ống nghe, tai nghe.
Nghĩa của cuffie
Danh từ · giống cái
- Ống nghe, tai nghe.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ headphones
Câu hỏi thường gặp
cuffie nghĩa là gì?
cuffie (danh từ) nghĩa là ống nghe, tai nghe.
cuffie là giống đực hay giống cái?
cuffie là danh từ giống cái: la cuffie.