culinaria
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la culinaria · số nhiều: le culinarie
culinaria nghĩa là ẩm thực.
Nghĩa của culinaria
Danh từ · giống cái
- Ẩm thực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cuisine
Câu hỏi thường gặp
culinaria nghĩa là gì?
culinaria (danh từ) nghĩa là ẩm thực.
culinaria là giống đực hay giống cái?
culinaria là danh từ giống cái: la culinaria, số nhiều le culinarie.