TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

culturismo

danh từ giống đực
/kul.tuˈriz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il culturismo · số nhiều: i culturismi

culturismo nghĩa là tập thể hình, tập tạ.

Nghĩa của culturismo

Danh từ · giống đực

  1. Tập thể hình, tập tạ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bodybuilding

Câu hỏi thường gặp

culturismo nghĩa là gì?

culturismo (danh từ) nghĩa là tập thể hình, tập tạ.

culturismo là giống đực hay giống cái?

culturismo là danh từ giống đực: il culturismo, số nhiều i culturismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.