cumulo
danh từ giống đực
/ˈku.mu.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cumulo · số nhiều: i cumuli
cumulo nghĩa là đống, gò.
Nghĩa của cumulo
Danh từ · giống đực
- Đống, gò.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heap, pile; cumulus (cloud); mound
Câu hỏi thường gặp
cumulo nghĩa là gì?
cumulo (danh từ) nghĩa là đống, gò.
cumulo là giống đực hay giống cái?
cumulo là danh từ giống đực: il cumulo, số nhiều i cumuli.