TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

curcuma

danh từ giống cái
/ˈkur.ku.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la curcuma · số nhiều: le curcume

curcuma nghĩa là củ nghệ.

Nghĩa của curcuma

Danh từ · giống cái

  1. Củ nghệ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ turmeric

Câu hỏi thường gặp

curcuma nghĩa là gì?

curcuma (danh từ) nghĩa là củ nghệ.

curcuma là giống đực hay giống cái?

curcuma là danh từ giống cái: la curcuma, số nhiều le curcume.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.