TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

curriculum vitae

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il curriculum vitae · số nhiều: i curricula vitae

curriculum vitae nghĩa là lí lịch, lý lịch, hồ sơ ứng tuyển.

Nghĩa của curriculum vitae

Danh từ · giống đực

  1. Lí lịch, lý lịch, hồ sơ ứng tuyển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ curriculum vitae (summary of education and employment experience); resume

Câu hỏi thường gặp

curriculum vitae nghĩa là gì?

curriculum vitae (danh từ) nghĩa là lí lịch, lý lịch, hồ sơ ứng tuyển.

curriculum vitae là giống đực hay giống cái?

curriculum vitae là danh từ giống đực: il curriculum vitae, số nhiều i curricula vitae.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.