curriculum vitae
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il curriculum vitae · số nhiều: i curricula vitae
curriculum vitae nghĩa là lí lịch, lý lịch, hồ sơ ứng tuyển.
Nghĩa của curriculum vitae
Danh từ · giống đực
- Lí lịch, lý lịch, hồ sơ ứng tuyển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ curriculum vitae (summary of education and employment experience); resume
Câu hỏi thường gặp
curriculum vitae nghĩa là gì?
curriculum vitae (danh từ) nghĩa là lí lịch, lý lịch, hồ sơ ứng tuyển.
curriculum vitae là giống đực hay giống cái?
curriculum vitae là danh từ giống đực: il curriculum vitae, số nhiều i curricula vitae.