TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cuscinetto

danh từ giống đực
/kuʃ.ʃiˈnet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cuscinetto · số nhiều: i cuscinetti

cuscinetto nghĩa là ổ đỡ trục, ổ đỡ, ổ trục.

Nghĩa của cuscinetto

Danh từ · giống đực

  1. Ổ đỡ trục, ổ đỡ, ổ trục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pad; pincushion; bearing (ball or roller); toe bean (digital pad of a cat or dog's paw)

Câu hỏi thường gặp

cuscinetto nghĩa là gì?

cuscinetto (danh từ) nghĩa là ổ đỡ trục, ổ đỡ, ổ trục.

cuscinetto là giống đực hay giống cái?

cuscinetto là danh từ giống đực: il cuscinetto, số nhiều i cuscinetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.