cuscinetto
danh từ giống đực
/kuʃ.ʃiˈnet.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cuscinetto · số nhiều: i cuscinetti
cuscinetto nghĩa là ổ đỡ trục, ổ đỡ, ổ trục.
Nghĩa của cuscinetto
Danh từ · giống đực
- Ổ đỡ trục, ổ đỡ, ổ trục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pad; pincushion; bearing (ball or roller); toe bean (digital pad of a cat or dog's paw)
Câu hỏi thường gặp
cuscinetto nghĩa là gì?
cuscinetto (danh từ) nghĩa là ổ đỡ trục, ổ đỡ, ổ trục.
cuscinetto là giống đực hay giống cái?
cuscinetto là danh từ giống đực: il cuscinetto, số nhiều i cuscinetti.