TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

custodia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kusˈtɔ.dja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la custodia · số nhiều: le custodie

custodia nghĩa là sự trông giữ, sự bảo quản, quyền nuôi con.

Nghĩa của custodia

Danh từ · giống cái

  1. Sự trông giữ, sự bảo quản. (biên soạn)
  2. Quyền nuôi con. (biên soạn)
  3. Sự tạm giam. (biên soạn)
  4. Bao, hộp đựng. (biên soạn)

Họ từ của custodia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ care; custody; case (box)

Câu hỏi thường gặp

custodia nghĩa là gì?

custodia (danh từ) nghĩa là sự trông giữ, sự bảo quản, quyền nuôi con.

custodia là giống đực hay giống cái?

custodia là danh từ giống cái: la custodia, số nhiều le custodie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.