TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

custode

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kusˈtɔ.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la custode · số nhiều: i custodi

custode nghĩa là vệ sĩ.

Nghĩa của custode

Danh từ · cả hai giống

  1. Vệ sĩ.

Họ từ của custode

Cụm từ, thành ngữ với custode

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ keeper, custodian; warden; concierge; guard, jailer

Câu hỏi thường gặp

custode nghĩa là gì?

custode (danh từ) nghĩa là vệ sĩ.

custode là giống đực hay giống cái?

custode là danh từ cả hai giống: il/la custode, số nhiều i custodi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.