TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cyborg

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cyborg

cyborg nghĩa là người máy.

Nghĩa của cyborg

Danh từ · giống đực

  1. Người máy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cyborg

Câu hỏi thường gặp

cyborg nghĩa là gì?

cyborg (danh từ) nghĩa là người máy.

cyborg là giống đực hay giống cái?

cyborg là danh từ giống đực: il cyborg.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.