TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dacché

/dakˈke/ giọng máy của trình duyệt

dacché nghĩa là kể từ lúc.

Nghĩa của dacché

Liên từ

  1. Kể từ lúc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dacché

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ since (from the time that); since (because)

Câu hỏi thường gặp

dacché nghĩa là gì?

dacché (liên từ) nghĩa là kể từ lúc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.