dantesco
/danˈtes.ko/ giọng máy của trình duyệt
dantesco nghĩa là đăng-tơ.
Nghĩa của dantesco
Tính từ
- Đăng-tơ.
Dạng từ của dantesco
| Giống cái số ít | dantesca |
| Giống đực số nhiều | danteschi |
| Giống cái số nhiều | dantesche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Dantesque, Dantean (pertaining to Dante's style)
Câu hỏi thường gặp
dantesco nghĩa là gì?
dantesco (tính từ) nghĩa là đăng-tơ.