danza del ventre
danh từ giống cái
/ˈdan.t͡sa del ˈvɛn.tre/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la danza del ventre
danza del ventre nghĩa là múa bụng.
Nghĩa của danza del ventre
Danh từ · giống cái
- Múa bụng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ belly dance
Câu hỏi thường gặp
danza del ventre nghĩa là gì?
danza del ventre (danh từ) nghĩa là múa bụng.
danza del ventre là giống đực hay giống cái?
danza del ventre là danh từ giống cái: la danza del ventre.