TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

danza del ventre

danh từ giống cái
/ˈdan.t͡sa del ˈvɛn.tre/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la danza del ventre

danza del ventre nghĩa là múa bụng.

Nghĩa của danza del ventre

Danh từ · giống cái

  1. Múa bụng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ belly dance

Câu hỏi thường gặp

danza del ventre nghĩa là gì?

danza del ventre (danh từ) nghĩa là múa bụng.

danza del ventre là giống đực hay giống cái?

danza del ventre là danh từ giống cái: la danza del ventre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.