dasiuro
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il dasiuro · số nhiều: i dasiuri
dasiuro nghĩa là mèo túi, cầy túi.
Nghĩa của dasiuro
Danh từ · giống đực
- Mèo túi, cầy túi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quoll (of family Dasyuridae)
Câu hỏi thường gặp
dasiuro nghĩa là gì?
dasiuro (danh từ) nghĩa là mèo túi, cầy túi.
dasiuro là giống đực hay giống cái?
dasiuro là danh từ giống đực: il dasiuro, số nhiều i dasiuri.