dativo
/daˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt
dativo nghĩa là dữ cách, tặng cách.
Nghĩa của dativo
Tính từ
- Dữ cách, tặng cách.
Dạng từ của dativo
| Giống cái số ít | dativa |
| Giống đực số nhiều | dativi |
| Giống cái số nhiều | dative |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dative
- Danh từ dative case
Câu hỏi thường gặp
dativo nghĩa là gì?
dativo (tính từ) nghĩa là dữ cách, tặng cách.