TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dativo

/daˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt

dativo nghĩa là dữ cách, tặng cách.

Nghĩa của dativo

Tính từ

  1. Dữ cách, tặng cách.

Dạng từ của dativo

Giống cái số ítdativa
Giống đực số nhiềudativi
Giống cái số nhiềudative
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dative
  • Danh từ dative case

Câu hỏi thường gặp

dativo nghĩa là gì?

dativo (tính từ) nghĩa là dữ cách, tặng cách.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.