datore di lavoro
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il datore di lavoro · số nhiều: i datori di lavoro
datore di lavoro nghĩa là chủ, cai thầu.
Nghĩa của datore di lavoro
Danh từ · giống đực
- Chủ, cai thầu, chủ lao động.
Dạng từ của datore di lavoro
| Giống cái | datrice di lavoro |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ employer
Câu hỏi thường gặp
datore di lavoro nghĩa là gì?
datore di lavoro (danh từ) nghĩa là chủ, cai thầu.
datore di lavoro là giống đực hay giống cái?
datore di lavoro là danh từ giống đực: il datore di lavoro, số nhiều i datori di lavoro.