davanzale
danh từ giống đực
/da.vanˈt͡sa.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il davanzale · số nhiều: i davanzali
davanzale nghĩa là bậu.
Nghĩa của davanzale
Danh từ · giống đực
- Bậu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ windowsill; a very shapely breast
Câu hỏi thường gặp
davanzale nghĩa là gì?
davanzale (danh từ) nghĩa là bậu.
davanzale là giống đực hay giống cái?
davanzale là danh từ giống đực: il davanzale, số nhiều i davanzali.