debitore
danh từ giống đực
/de.biˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il debitore · số nhiều: i debitori
debitore nghĩa là con nợ.
Nghĩa của debitore
Danh từ · giống đực
- Con nợ.
Dạng từ của debitore
| Giống cái | debitrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ debtor
Câu hỏi thường gặp
debitore nghĩa là gì?
debitore (danh từ) nghĩa là con nợ.
debitore là giống đực hay giống cái?
debitore là danh từ giống đực: il debitore, số nhiều i debitori.