TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

debitrice

danh từ giống cái
/de.biˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la debitrice · số nhiều: le debitrici

debitrice nghĩa là con nợ.

Nghĩa của debitrice

Danh từ · giống cái

  1. Con nợ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female debtor

Câu hỏi thường gặp

debitrice nghĩa là gì?

debitrice (danh từ) nghĩa là con nợ.

debitrice là giống đực hay giống cái?

debitrice là danh từ giống cái: la debitrice, số nhiều le debitrici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.