decina
/deˈt͡ʃi.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la decina · số nhiều: le decine
decina nghĩa là chục, bộ mười.
Nghĩa của decina
Danh từ · giống cái
- Chục, bộ mười, nhóm mười.
Họ từ của decina
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a quantity of ten or so things; the tens column (of a decimal number); dozen(s); a group of ten men; an established and authorized branch of an existing crime family geographically distinct from the main body of the family
Câu hỏi thường gặp
decina nghĩa là gì?
decina (danh từ) nghĩa là chục, bộ mười.
decina là giống đực hay giống cái?
decina là danh từ giống cái: la decina, số nhiều le decine.