TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

decina

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/deˈt͡ʃi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la decina · số nhiều: le decine

decina nghĩa là chục, bộ mười.

Nghĩa của decina

Danh từ · giống cái

  1. Chục, bộ mười, nhóm mười.

Họ từ của decina

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a quantity of ten or so things; the tens column (of a decimal number); dozen(s); a group of ten men; an established and authorized branch of an existing crime family geographically distinct from the main body of the family

Câu hỏi thường gặp

decina nghĩa là gì?

decina (danh từ) nghĩa là chục, bộ mười.

decina là giống đực hay giống cái?

decina là danh từ giống cái: la decina, số nhiều le decine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.