degustazione
danh từ giống cái
/de.ɡus.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la degustazione · số nhiều: le degustazioni
degustazione nghĩa là việc nếm thử.
Nghĩa của degustazione
Danh từ · giống cái
- Việc nếm thử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sampling, tasting; degustation
Câu hỏi thường gặp
degustazione nghĩa là gì?
degustazione (danh từ) nghĩa là việc nếm thử.
degustazione là giống đực hay giống cái?
degustazione là danh từ giống cái: la degustazione, số nhiều le degustazioni.