TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

degustazione

danh từ giống cái
/de.ɡus.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la degustazione · số nhiều: le degustazioni

degustazione nghĩa là việc nếm thử.

Nghĩa của degustazione

Danh từ · giống cái

  1. Việc nếm thử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sampling, tasting; degustation

Câu hỏi thường gặp

degustazione nghĩa là gì?

degustazione (danh từ) nghĩa là việc nếm thử.

degustazione là giống đực hay giống cái?

degustazione là danh từ giống cái: la degustazione, số nhiều le degustazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.