TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

delegare

/de.leˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

delegare nghĩa là uỷ thác, giao phó.

Nghĩa của delegare

Động từ

  1. Uỷ thác, giao phó.

Chia động từ delegare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: delegatoDanh động từ: delegando

Hiện tại presente

  • io delego
  • tu deleghi
  • lui/lei delega
  • noi deleghiamo
  • voi delegate
  • loro delegano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho delegato
  • tu hai delegato
  • lui/lei ha delegato
  • noi abbiamo delegato
  • voi avete delegato
  • loro hanno delegato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io delegavo
  • tu delegavi
  • lui/lei delegava
  • noi delegavamo
  • voi delegavate
  • loro delegavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io delegai
  • tu delegasti
  • lui/lei delegò
  • noi delegammo
  • voi delegaste
  • loro delegarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io delegherò
  • tu delegherai
  • lui/lei delegherà
  • noi delegheremo
  • voi delegherete
  • loro delegheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io delegherei
  • tu delegheresti
  • lui/lei delegherebbe
  • noi delegheremmo
  • voi deleghereste
  • loro delegherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io deleghi
  • che tu deleghi
  • che lui/lei deleghi
  • che noi deleghiamo
  • che voi deleghiate
  • che loro deleghino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io delegassi
  • che tu delegassi
  • che lui/lei delegasse
  • che noi delegassimo
  • che voi delegaste
  • che loro delegassero

Mệnh lệnh imperativo

  • delega! (tu)
  • deleghi! (lei)
  • deleghiamo! (noi)
  • delegate! (voi)
  • deleghino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của delegare

Câu ví dụ với delegare

  • Il suo obiettivo è diventare amministratore delegato. Mục tiêu của anh ấy là trở thành CEO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12027114

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to delegate; to appoint (someone to represent one)

Câu hỏi thường gặp

delegare nghĩa là gì?

delegare (động từ) nghĩa là uỷ thác, giao phó.

Chia động từ delegare ở thì hiện tại thế nào?

io delego, tu deleghi, lui/lei delega, noi deleghiamo, voi delegate, loro delegano. Phân từ quá khứ: delegato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.