TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

delirio

danh từ giống đực
/deˈli.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il delirio · số nhiều: i deliri

delirio nghĩa là mê sảng.

Nghĩa của delirio

Danh từ · giống đực

  1. Mê sảng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ delirium; frenzy

Câu hỏi thường gặp

delirio nghĩa là gì?

delirio (danh từ) nghĩa là mê sảng.

delirio là giống đực hay giống cái?

delirio là danh từ giống đực: il delirio, số nhiều i deliri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.