TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

delizia

danh từ giống cái
/deˈlit.t͡sja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la delizia · số nhiều: le delizie

delizia nghĩa là niềm vui.

Nghĩa của delizia

Danh từ · giống cái

  1. Niềm vui.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ delight

Câu hỏi thường gặp

delizia nghĩa là gì?

delizia (danh từ) nghĩa là niềm vui.

delizia là giống đực hay giống cái?

delizia là danh từ giống cái: la delizia, số nhiều le delizie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.