delizia
danh từ giống cái
/deˈlit.t͡sja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la delizia · số nhiều: le delizie
delizia nghĩa là niềm vui.
Nghĩa của delizia
Danh từ · giống cái
- Niềm vui.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ delight
Câu hỏi thường gặp
delizia nghĩa là gì?
delizia (danh từ) nghĩa là niềm vui.
delizia là giống đực hay giống cái?
delizia là danh từ giống cái: la delizia, số nhiều le delizie.