deodorante
danh từ giống đực
/de.o.doˈran.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il deodorante · số nhiều: i deodoranti
deodorante nghĩa là bay mùi, chất khử mùi.
Nghĩa của deodorante
Danh từ · giống đực
- Bay mùi, chất khử mùi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deodorant
- Tính từ deodorant
Câu hỏi thường gặp
deodorante nghĩa là gì?
deodorante (danh từ) nghĩa là bay mùi, chất khử mùi.
deodorante là giống đực hay giống cái?
deodorante là danh từ giống đực: il deodorante, số nhiều i deodoranti.