descrizione
/des.kritˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la descrizione · số nhiều: le descrizioni
descrizione nghĩa là sự miêu tả, sự mô tả.
Nghĩa của descrizione
Danh từ · giống cái
- Từ cổ Sự miêu tả, sự mô tả.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với descrizione
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ description, sketch; line traced by a curve; discretion
Câu hỏi thường gặp
descrizione nghĩa là gì?
descrizione (danh từ) nghĩa là sự miêu tả, sự mô tả.
descrizione là giống đực hay giống cái?
descrizione là danh từ giống cái: la descrizione, số nhiều le descrizioni.