TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

descrizione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/des.kritˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la descrizione · số nhiều: le descrizioni

descrizione nghĩa là sự miêu tả, sự mô tả.

Nghĩa của descrizione

Danh từ · giống cái

  1. Từ cổ Sự miêu tả, sự mô tả.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với descrizione

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ description, sketch; line traced by a curve; discretion

Câu hỏi thường gặp

descrizione nghĩa là gì?

descrizione (danh từ) nghĩa là sự miêu tả, sự mô tả.

descrizione là giống đực hay giống cái?

descrizione là danh từ giống cái: la descrizione, số nhiều le descrizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.