TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

deserto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/deˈzɛr.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il deserto · số nhiều: i deserti

deserto nghĩa là sa mạc, hoang mạc.

Nghĩa của deserto

Danh từ · giống đực

  1. Sa mạc, hoang mạc.

Dạng từ của deserto

Giống cáideserta
Giống cái số nhiềudeserte

Câu ví dụ với deserto

  • I beduini vivono nel deserto. Người bê-đu-anh sống trong sa mạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7709089

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ deserted, desert
  • Danh từ desert

Câu hỏi thường gặp

deserto nghĩa là gì?

deserto (danh từ) nghĩa là sa mạc, hoang mạc.

deserto là giống đực hay giống cái?

deserto là danh từ giống đực: il deserto, số nhiều i deserti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.