deserto
đi với mạo từ: il deserto · số nhiều: i deserti
deserto nghĩa là sa mạc, hoang mạc.
Nghĩa của deserto
Danh từ · giống đực
- Sa mạc, hoang mạc.
Dạng từ của deserto
| Giống cái | deserta |
| Giống cái số nhiều | deserte |
Câu ví dụ với deserto
- I beduini vivono nel deserto. Người bê-đu-anh sống trong sa mạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7709089
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ deserted, desert
- Danh từ desert
Câu hỏi thường gặp
deserto nghĩa là gì?
deserto (danh từ) nghĩa là sa mạc, hoang mạc.
deserto là giống đực hay giống cái?
deserto là danh từ giống đực: il deserto, số nhiều i deserti.