TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

destra

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdɛs.tra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la destra · số nhiều: le destre

destra nghĩa là cánh hữu, bên phải.

Nghĩa của destra

Danh từ · giống cái

  1. Cánh hữu.
  2. Bên phải.

Câu ví dụ với destra

  • Mi fa male la gamba destra. Tôi đau chân phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3103106
  • Ha alzato la mano destra. Cô ấy giơ tay phải lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8948923
  • Alzò la mano destra. Cô ấy giơ tay phải lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8948924
  • Di che colore è l'anello più a destra nella bandiera olimpica? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1577797
  • Gira a destra. Rẽ phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4561130
  • Girate a destra. Rẽ phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4561131
  • Giri a destra. Rẽ phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4561132
  • Volta a destra. Rẽ phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4561134

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ right (hand, direction)

Câu hỏi thường gặp

destra nghĩa là gì?

destra (danh từ) nghĩa là cánh hữu, bên phải.

destra là giống đực hay giống cái?

destra là danh từ giống cái: la destra, số nhiều le destre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.