destra
đi với mạo từ: la destra · số nhiều: le destre
destra nghĩa là cánh hữu, bên phải.
Nghĩa của destra
Danh từ · giống cái
- Cánh hữu.
- Bên phải.
Câu ví dụ với destra
- Mi fa male la gamba destra. Tôi đau chân phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3103106
- Ha alzato la mano destra. Cô ấy giơ tay phải lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8948923
- Alzò la mano destra. Cô ấy giơ tay phải lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8948924
- Di che colore è l'anello più a destra nella bandiera olimpica? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1577797
- Gira a destra. Rẽ phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4561130
- Girate a destra. Rẽ phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4561131
- Giri a destra. Rẽ phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4561132
- Volta a destra. Rẽ phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4561134
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ right (hand, direction)
Câu hỏi thường gặp
destra nghĩa là gì?
destra (danh từ) nghĩa là cánh hữu, bên phải.
destra là giống đực hay giống cái?
destra là danh từ giống cái: la destra, số nhiều le destre.