detective
đi với mạo từ: il/la detective
detective nghĩa là thám tử tư.
Nghĩa của detective
Danh từ · cả hai giống
- Thám tử tư.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với detective
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với detective
- Tom è un detective. Tom là thám tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3838333
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ detective
Câu hỏi thường gặp
detective nghĩa là gì?
detective (danh từ) nghĩa là thám tử tư.
detective là giống đực hay giống cái?
detective là danh từ cả hai giống: il/la detective.