TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Deuteronomio

giọng máy của trình duyệt

Deuteronomio nghĩa là đệ nhị luật.

Nghĩa của Deuteronomio

Danh từ riêng

  1. Đệ nhị luật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Deuteronomy

Câu hỏi thường gặp

Deuteronomio nghĩa là gì?

Deuteronomio (danh từ riêng) nghĩa là đệ nhị luật.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.